Bản dịch của từ Escape stagnation trong tiếng Việt
Escape stagnation
Noun [U/C] Phrase

Escape stagnation(Noun)
ɪskˈeɪp stæɡnˈeɪʃən
ˈɛsˌkeɪp ˌstæɡˈneɪʃən
Ví dụ
02
Một phương thức để lẩn tránh hoặc né tránh điều không mong muốn.
A means of evading or avoiding something undesirable
Ví dụ
03
Trong bối cảnh tâm lý, đây là một phương pháp làm giảm căng thẳng hoặc sự nhàm chán bằng cách tìm kiếm những trải nghiệm thay thế.
In a psychological context a method of alleviating stress or boredom by seeking alternative experiences
Ví dụ
Escape stagnation(Phrase)
ɪskˈeɪp stæɡnˈeɪʃən
ˈɛsˌkeɪp ˌstæɡˈneɪʃən
Ví dụ
02
Hành động trốn chạy hoặc thoát khỏi một nơi chốn hay tình huống nào đó.
To avoid a period of inactivity or dullness in ones life or work
Ví dụ
03
Trong bối cảnh tâm lý, đây là một phương pháp giảm căng thẳng hoặc sự nhàm chán bằng cách tìm kiếm những trải nghiệm thay thế.
To seek opportunities for growth and advancement after a period of stagnation
Ví dụ
