Bản dịch của từ Gemini trong tiếng Việt

Gemini

Noun [U/C] Noun [C] Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gemini(Noun)

dʒˈɛmənaɪ
dʒˈɛməni
01

Một chòm sao hoàng đạo ở Bắc bán cầu giữa Kim Ngưu và Cự Giải trên đường hoàng đạo.

A zodiacal constellation in the Northern Hemisphere between Taurus and Cancer on the ecliptic.

Ví dụ
02

Cung hoàng đạo thứ ba mà mặt trời đi vào khoảng ngày 21 tháng 5.

The third sign of the zodiac which the sun enters about May 21.

Ví dụ
03

Cung hoàng đạo thứ ba mà mặt trời đi vào vào cuối tháng 5.

The third sign of the zodiac which the sun enters in late May.

Ví dụ
04

Một chòm sao ở Bắc bán cầu, chứa các ngôi sao sáng Castor và Pollux.

A constellation in the Northern Hemisphere which contains the bright stars Castor and Pollux.

Ví dụ
05

Một người sinh ra dưới cung này thường từ ngày 21 tháng 5 đến ngày 20 tháng 6.

A person born under this sign generally between May 21 and June 20.

Ví dụ
06

Cung chiêm tinh thứ ba trong cung hoàng đạo, đại diện bởi cặp song sinh Castor và Pollux.

The third astrological sign in the zodiac represented by the twins Castor and Pollux.

Ví dụ
07

Cung hoàng đạo thứ ba, được biểu thị bằng cặp song sinh, tượng trưng cho tính hai mặt và giao tiếp.

The third astrological sign in the zodiac represented by the twins symbolizing duality and communication.

Ví dụ
08

Trong thiên văn học, Song Tử là chòm sao ở bầu trời phía bắc.

In astronomy Gemini is a constellation in the northern sky.

Ví dụ
09

Cung hoàng đạo dành cho những người sinh từ ngày 21 tháng 5 đến ngày 20 tháng 6.

A zodiac sign for individuals born between May 21 and June 20.

Ví dụ
10

Một cung hoàng đạo được đại diện bởi cặp song sinh Castor và Pollux.

A zodiac sign represented by the twins Castor and Pollux.

Ví dụ
11

Cung hoàng đạo thứ ba trong hoàng đạo, kéo dài từ khoảng ngày 21 tháng 5 đến ngày 20 tháng 6.

The third astrological sign in the zodiac spanning from approximately May 21 to June 20.

Ví dụ
12

Trong chiêm tinh học, một cá nhân sinh ra dưới cung hoàng đạo này.

In astrology an individual born under this sign.

Ví dụ

Gemini(Noun Countable)

dʒˈɛmənaɪ
dʒˈɛməni
01

Một người sinh ra dưới cung Song Tử.

A person born under the sign of Gemini.

Ví dụ
02

Một nhân vật chiêm tinh hoặc loại tính cách được cho là của Song Tử.

An astrological character or personality type attributed to Gemini.

Ví dụ

Gemini(Idiom)

01

Ở cung Song Tử: Có tính hai mặt trong tính cách.

To be on the Gemini side To have duality in ones personality.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh