Bản dịch của từ Handsel trong tiếng Việt

Handsel

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Handsel(Noun)

hˈænsl̩
hˈænsl̩
01

Từ cổ nghĩa là tiền trả, giá phải trả; đặc biệt chỉ khoản trả đầu tiên trong một loạt các khoản (tiền đặt cọc hoặc trả trước ban đầu).

(archaic) Price, payment; especially the first installment of a series.

首付款

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một món quà tặng vào dịp đầu năm mới hoặc khi bắt đầu một công việc/sự việc mới, mang ý nghĩa cầu may mắn, thuận lợi cho tương lai.

A gift given at New Year, or at the start of some enterprise or new situation, meant to ensure good luck.

新年礼物或开端的赠礼,象征好运。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Từ cổ (ít dùng) chỉ một điềm may mắn, vật hoặc dấu hiệu báo sẽ gặp điều tốt lành.

(obsolete) A lucky omen.

吉兆

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Handsel(Verb)

hˈænsl̩
hˈænsl̩
01

(ngoại động từ) Dùng hoặc làm cái gì lần đầu tiên, thường để thử xem có đem lại may mắn hay rủi ro; làm thí nghiệm, khởi động lần đầu.

(transitive) To use or do for the first time, especially so as to make fortunate or unfortunate; to try experimentally.

首次使用,试验

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Động từ 'handsel' theo nghĩa này là 'tặng, trao một món quà nhỏ hoặc tiền mừng (thường là nhân dịp bắt đầu, khai trương hoặc như một điềm may) cho ai đó'.

(transitive) To give a handsel to.

赠送小礼物以祝好运

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

(ngoại động từ) Khai trương, làm lễ khánh thành hoặc chính thức đưa vào sử dụng bằng một nghi thức; gây dựng, làm cho quen (với công việc, thiết bị) thông qua một buổi lễ hoặc nghi thức.

(transitive) To inaugurate by means of some ceremony; to break in.

通过仪式来启动或正式开始

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh