Anh - Việt

Bản dịch của từ Keeled trong tiếng Việt

keeled

Verb

keeled (Verb)

/kˈild/
/kˈild/
AI

Nghĩa 01

“keeled” là dạng quá khứ và phân từ quá khứ của động từ “keel”. Trong ngữ cảnh thông thường, “to keel” có nghĩa là lật úp (một con thuyền) hoặc đổ bệnh/ ngã xuống (một người hoặc vật). Vì vậy “keeled” nghĩa là đã lật úp, đã bị lật, hoặc đã ngã/đổ xuống.

simple past and past participle of keel.

Ví dụ
Họ ngã quỵ trong tiếng cười tại sự kiện xã hội hôm thứ Bảy.They keeled over in laughter during the social event last Saturday.
Cô ấy không ngã quỵ khi nghe câu chuyện cười.She did not keeled over when she heard the joke.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của keeled (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

keel

V2

Quá khứ đơn

Past simple

keeled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

keeled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

keels

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

keeling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh