Anh - Việt

Bản dịch của từ Keels trong tiếng Việt

keels

VerbNoun

keels (Verb)

/kˈilz/
/kˈilz/
AI

Nghĩa 01

(thuyền) bị lật úp; (một vật gì đó) bị nghiêng, lật đổ, lật nhào khiến không ở vị trí thẳng đứng hoặc bình thường.

to capsize or turn over.

Ví dụ
Chiếc thuyền đã lật úp trong cơn bão tối qua.The boat keels over during the storm last night.
Con tàu không lật úp khi đối mặt với gió mạnh.The ship does not keel over when facing strong winds.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của keels (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

keel

V2

Quá khứ đơn

Past simple

keeled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

keeled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

keels

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

keeling

keels (Noun)

/kˈilz/
/kˈilz/
AI

Nghĩa 01

Một cấu trúc dài theo chiều dọc nằm ở phần đáy thân tàu, giúp định hình và giữ thăng bằng cho con tàu khi di chuyển trên nước.

the longitudinal structure along the bottom of a ship.

Ví dụ
Các keels của tàu cung cấp sự ổn định trong các sự kiện xã hội.The ship's keels provide stability during rough social events at sea.
Nhiều người không hiểu cách keels ảnh hưởng đến hiệu suất của tàu.Many people do not understand how keels affect a ship's performance.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của keels (Noun)

SingularPlural

keel

keels

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh