Bản dịch của từ Keep trong tiếng Việt

Keep

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Keep(Verb)

kiːp
kiːp
01

Giữ lại; tiếp tục có; không để mất hoặc không để thay đổi. Dùng khi nói về việc bảo quản, duy trì trạng thái, hoặc giữ một vật, thông tin, quyền lợi, hay thói quen.

Keep, retain, maintain.

保持,维持

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(động từ) tiếp tục làm hoặc giữ trạng thái hiện tại; làm tiếp những gì đang làm hoặc giữ nguyên hướng hành động — trong ngữ cảnh “What to do next?” tức là hỏi nên tiếp tục làm gì, bước tiếp theo là gì.

What to do next?

继续

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Giữ lại hoặc tiếp tục sở hữu một vật gì đó; không cho đi hoặc không để mất quyền sở hữu.

Have or retain possession of.

保留或保持拥有

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Tiếp tục hoặc giữ cho điều gì đó tiếp tục ở một trạng thái, vị trí, hướng hoặc tình huống nhất định.

Continue or cause to continue in a specified condition, position, course, etc.

保持

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Cung cấp nhu yếu phẩm, chăm lo để ai đó có đủ ăn uống, mặc hoặc sinh hoạt; nuôi nấng, chu cấp cho một người để họ tồn tại và duy trì cuộc sống.

Provide for the sustenance of (someone)

供养,维持生计

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

06

Thực hiện, giữ lời hứa hoặc hoàn thành một cam kết/điều đã hẹn; làm theo những gì đã nói sẽ làm.

Honour or fulfil (a commitment or undertaking)

履行承诺

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

07

Viết nhật ký đều đặn (ghi chép những suy nghĩ, sự kiện hằng ngày vào sổ nhật ký).

Make written entries in (a diary) on a regular basis.

定期写日记

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Keep (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Keep

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Kept

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Kept

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Keeps

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Keeping

Keep(Noun)

kˈip
kˈip
01

Đồ ăn, quần áo và các vật dụng thiết yếu cần cho cuộc sống sinh hoạt hàng ngày.

Food, clothes, and other essentials for living.

生活必需品

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(Danh từ) Quyền kiểm soát, trách nhiệm quản lý hoặc nhiệm vụ giữ gìn, đảm nhiệm điều hành một việc nào đó.

Charge; control.

控制;管理

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Tháp chính, kiên cố nhất trong một lâu đài, nơi an toàn cuối cùng để cư trú hoặc phòng thủ khi các phần khác của lâu đài bị chiếm.

The strongest or central tower of a castle, acting as a final refuge.

城堡的主塔,最后的避难所。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Keep (Noun)

SingularPlural

Keep

Keeps

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ