Bản dịch của từ Lift weight trong tiếng Việt

Lift weight

Noun [U/C] Verb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lift weight(Noun)

lˈɪft wˈeɪt
ˈɫɪft ˈweɪt
01

Hành động nâng một cái gì đó.

An act of raising something

Ví dụ
02

Một cơ chế để nâng, chẳng hạn như thang máy.

A mechanism for lifting such as an elevator

Ví dụ
03

Số lượng mà một cái gì đó có thể được nâng lên.

The amount that something can be raised or lifted

Ví dụ

Lift weight(Verb)

lˈɪft wˈeɪt
ˈɫɪft ˈweɪt
01

Tăng cường mức độ của một cái gì đó, chẳng hạn như sức mạnh hoặc tinh thần.

To increase the level of something such as strength or spirits

Ví dụ
02

Loại bỏ một cái gì đó ra khỏi vị trí thấp hơn.

To remove something from a lower position

Ví dụ
03

Nâng hoặc dơ một cái gì đó lên vị trí cao hơn.

To raise or elevate something to a higher position

Ví dụ

Lift weight(Phrase)

lˈɪft wˈeɪt
ˈɫɪft ˈweɪt
01

Tham gia vào thể thao cử tạ, tập trung vào việc nâng tạ nặng một cách cạnh tranh.

To engage in the sport of weightlifting focusing on lifting heavy weights competitively

Ví dụ
02

Vật lý nâng tạ như một phương pháp tập thể dục để xây dựng sức mạnh.

To physically lift weights as a means of exercise to build strength

Ví dụ
03

Để đạt được sự gia tăng trong khả năng thể chất hoặc tinh thần, thường thông qua việc tập luyện với tạ.

To achieve an increase in physical or mental capacity often through training with weights

Ví dụ