Bản dịch của từ Limit cooperation trong tiếng Việt

Limit cooperation

Noun [U/C] Verb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Limit cooperation(Noun)

lˈɪmɪt kˌuːˌɒpərˈeɪʃən
ˈɫɪmɪt ˌkupɝˈeɪʃən
01

Một ranh giới hay giới hạn xác định phạm vi của một khu vực cụ thể.

A boundary or limit that defines the extent of a particular area

Ví dụ
02

Một sự hạn chế về kích thước hoặc số lượng của một thứ gì đó

A restriction on the size or amount of something

Ví dụ
03

Điểm hoặc mức độ mà qua đó một cái gì đó không hoặc có thể không vượt qua được.

The point or level beyond which something does not or may not extend or pass

Ví dụ

Limit cooperation(Verb)

lˈɪmɪt kˌuːˌɒpərˈeɪʃən
ˈɫɪmɪt ˌkupɝˈeɪʃən
01

Một giới hạn về kích thước hoặc số lượng của một thứ gì đó

To confine or restrict something within certain bounds

Ví dụ
02

Điểm hoặc mức mà qua đó một cái gì đó không hoặc có thể không kéo dài hoặc vượt qua.

To set a limit on to restrict

Ví dụ
03

Một ranh giới hoặc giới hạn xác định phạm vi của một khu vực nhất định.

To reduce the amount or intensity of something

Ví dụ

Limit cooperation(Phrase)

lˈɪmɪt kˌuːˌɒpərˈeɪʃən
ˈɫɪmɪt ˌkupɝˈeɪʃən
01

Điểm hoặc mức độ mà qua đó một điều gì đó không còn hoặc có thể không vượt qua.

Limit of cooperation refers to the boundaries within which cooperative efforts operate

Ví dụ
02

Một ranh giới hoặc giới hạn xác định phạm vi của một khu vực cụ thể.

The phrase may highlight constraints affecting teamwork or partnership efforts

Ví dụ
03

Một hạn chế về kích thước hoặc số lượng của một cái gì đó

It can also signify the maximum extent to which collaboration can be undertaken

Ví dụ