Bản dịch của từ Limit supplier modification trong tiếng Việt

Limit supplier modification

Noun [U/C] Verb Noun [C] Noun [U]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Limit supplier modification(Noun)

lˈɪmɪt səplˈaɪɐ mˌɒdɪfɪkˈeɪʃən
ˈɫɪmɪt ˈsəpɫiɝ ˌmɑdəfəˈkeɪʃən
01

Một điểm hoặc cấp độ mà vượt qua đó một thứ sẽ không còn hoặc không thể vượt qua.

A point or level beyond which something does not or may not extend or pass

Ví dụ
02

Phần cuối cùng của một cái gì đó

The final part of something

Ví dụ
03

Một sự hạn chế về kích thước hoặc số lượng của một vật gì đó.

A restriction on the size or amount of something

Ví dụ

Limit supplier modification(Verb)

lˈɪmɪt səplˈaɪɐ mˌɒdɪfɪkˈeɪʃən
ˈɫɪmɪt ˈsəpɫiɝ ˌmɑdəfəˈkeɪʃən
01

Phần cuối cùng của một thứ gì đó

To impose a restriction on

Ví dụ
02

Một điểm hoặc mức độ mà vượt qua đó thì một cái gì đó sẽ không hoặc có thể không tiếp tục diễn ra.

To set a point or boundary

Ví dụ
03

Một sự hạn chế về kích thước hoặc số lượng của một thứ gì đó

To restrict or confine

Ví dụ

Limit supplier modification(Noun Countable)

lˈɪmɪt səplˈaɪɐ mˌɒdɪfɪkˈeɪʃən
ˈɫɪmɪt ˈsəpɫiɝ ˌmɑdəfəˈkeɪʃən
01

Một điểm hoặc mức độ mà qua đó một cái gì đó không hoặc có thể không kéo dài hoặc vượt quá.

A supplier is a person or organization that provides something

Ví dụ
02

Một quy định về kích thước hoặc số lượng của một thứ gì đó

A supplier in a supply chain refers to the vendor or manufacturer

Ví dụ
03

Phần cuối cùng của một cái gì đó

A source of goods or services

Ví dụ

Limit supplier modification(Noun Uncountable)

lˈɪmɪt səplˈaɪɐ mˌɒdɪfɪkˈeɪʃən
ˈɫɪmɪt ˈsəpɫiɝ ˌmɑdəfəˈkeɪʃən
01

Phần cuối cùng của một cái gì đó

In a technical sense it can mean alterations in devices or systems

Ví dụ
02

Một hạn chế về kích thước hoặc số lượng của một thứ gì đó

It can also refer to a change made to improve something

Ví dụ
03

Một điểm hoặc mức độ mà vượt qua đó một thứ gì đó sẽ không còn hoặc có thể không tiếp tục vượt qua.

Modification refers to the process of making changes

Ví dụ