Bản dịch của từ Mooting trong tiếng Việt

Mooting

Verb Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mooting(Verb)

mˈutɨŋ
mˈutɨŋ
01

Thảo luận hoặc xem xét một chủ đề, đặc biệt là những vấn đề có thể gây tranh cãi, nhằm bàn luận, cân nhắc các quan điểm khác nhau.

To discuss or consider a topic especially one that is controversial.

讨论有争议的话题

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Đề xuất hoặc nêu ra một ý tưởng, kế hoạch để người khác xem xét và thảo luận.

To suggest or propose an idea or plan for consideration.

提出建议或计划供考虑

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Làm cho điều gì đó trở nên không còn quan trọng, không còn hợp lệ hoặc không còn liên quan nữa.

To make something moot or to render it irrelevant or no longer applicable.

使无效,变得不相关

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mooting(Noun)

mˈutɨŋ
mˈutɨŋ
01

Một hoạt động luyện tập tranh luận hoặc tranh biện (thường là học sinh, sinh viên giả lập phiên tòa hoặc cuộc tranh luận để rèn kỹ năng lập luận, nói trước công chúng).

A practice or exercise in debating.

辩论练习

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một vụ án giả định được đưa ra trước tòa để các bên tranh luận, thường dùng làm bài tập thực hành cho sinh viên luật hoặc để thử lập luận pháp lý (không phải vụ án thật đang xét xử).

A hypothetical case put before a court for argument.

假设案件

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mooting(Adjective)

mˈutɨŋ
mˈutɨŋ
01

Có thể tranh luận hoặc thảo luận được; chưa chắc chắn, còn để bàn luận, có thể đưa ra ý kiến trái chiều.

Open to debate or discussion.

可辩论的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Không đáng bàn luận; không liên quan hoặc không quan trọng nên không cần đem ra thảo luận.

Not worth discussing or irrelevant.

不值得讨论的; 无关紧要的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

(tính từ) có thể bị tranh luận, gây tranh cãi hoặc không còn phù hợp/không còn liên quan; điều bị coi là không chắc chắn hoặc đã lỗi thời và vì vậy ít giá trị trong thực tế.

Subject to debate dispute or uncertainty no longer applicable.

可争论的,不再适用的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ