Bản dịch của từ Motivation and discipline trong tiếng Việt

Motivation and discipline

Noun [U/C] Noun [C] Noun [U]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Motivation and discipline(Noun)

mˌəʊtɪvˈeɪʃən ˈænd dˈɪsɪplˌaɪn
ˌmoʊtəˈveɪʃən ˈænd ˈdɪsəˌpɫaɪn
01

Lý do hoặc những lý do mà một người hành động hoặc cư xử theo một cách cụ thể.

The practice of being disciplined or a method of enforcing strict principles on oneself

Ví dụ
02

Sự mong muốn hoặc sẵn sàng chung của một ai đó để làm điều gì đó.

The ability to control oneself and make decisions

Ví dụ
03

Một sức mạnh hoặc ảnh hưởng khiến ai đó hành động.

Training to improve strength or selfcontrol

Ví dụ

Motivation and discipline(Noun Countable)

mˌəʊtɪvˈeɪʃən ˈænd dˈɪsɪplˌaɪn
ˌmoʊtəˈveɪʃən ˈænd ˈdɪsəˌpɫaɪn
01

Một lực hoặc ảnh hưởng khiến ai đó hành động

An instance of motivation

Ví dụ
02

Lý do hay những lý do mà ai đó có để hành động hoặc cư xử theo một cách nhất định.

The act of motivating or the ability to motivate

Ví dụ
03

Mong muốn hoặc sự sẵn lòng chung của ai đó để làm điều gì đó.

A specific reason for doing something

Ví dụ

Motivation and discipline(Noun Uncountable)

mˌəʊtɪvˈeɪʃən ˈænd dˈɪsɪplˌaɪn
ˌmoʊtəˈveɪʃən ˈænd ˈdɪsəˌpɫaɪn
01

Sự mong muốn hoặc sẵn lòng chung của một ai đó để làm điều gì đó

Training expected to produce a specific character or pattern of behavior

Ví dụ
02

Lý do hoặc những lý do mà một người có để hành động hoặc cư xử theo một cách cụ thể.

The quality of being able to behave in a controlled way despite the temptation to do something bad

Ví dụ
03

Một sức mạnh hoặc ảnh hưởng khiến ai đó hành động.

The practice of training people to obey rules or a code of behavior

Ví dụ