Bản dịch của từ One trong tiếng Việt

One

Pronoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

One (Pronoun)

hwˈʌn
wn̩
01

Một người thuộc loại, vai trò hoặc đặc điểm cụ thể (ví dụ: một người giỏi, một người lạ, một người làm nghề giáo viên). Dùng để chỉ “một người” trong nghĩa xác định theo tính chất hoặc vai trò.

A person of a specified kind.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Dùng để nói về chính người nói hoặc bất kỳ ai như đại diện cho mọi người nói chung (tương đương với “người ta” trong tiếng Việt).

Used to refer to the speaker, or any person, as representing people in general.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Đại từ dùng để chỉ một người hoặc một vật đã được nhắc đến trước đó hoặc có thể dễ dàng nhận ra trong ngữ cảnh.

Referring to a person or thing previously mentioned or easily identified.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ