Bản dịch của từ Out of sight out of mind trong tiếng Việt

Out of sight out of mind

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Out of sight out of mind(Phrase)

ˈaʊt ˈʌv sˈaɪt mˈaɪnd
ˈaʊt ˈʌv sˈaɪt mˈaɪnd
01

Câu nói có nghĩa là khi ai đó hoặc cái gì đó không thấy hoặc không hiện diện, họ dễ dàng bị quên.

A phrase meaning that when someone or something is not visible or present, they are easily forgotten.

Ví dụ
02

Thường được sử dụng để chỉ các mối quan hệ mà sự vắng mặt làm giảm sự gắn bó tình cảm.

Commonly used to refer to relationships where absence diminishes emotional attachment.

Ví dụ
03

Gợi ý rằng con người có xu hướng quên những người mà họ không thấy thường xuyên.

Suggests that people tend to forget those whom they do not see regularly.

Ví dụ
04

Cụm từ này thường được sử dụng trong bối cảnh mà một người đã chuyển đi hoặc không còn liên quan đến người hoặc tình huống khác.

The phrase is often used in contexts where someone has moved away or is no longer involved with another person or situation

Ví dụ
05

Xa mặt cách lòng liên quan đến ý tưởng rằng một thứ gì đó mà người ta không nhìn thấy hoặc nghe thấy thì đã bị lãng quên hoặc không được nghĩ đến.

Out of sight out of mind relates to the idea that something that one does not see or hear about is forgotten or not thought about

Ví dụ
06

Câu này ám chỉ rằng nếu một thứ gì đó không hiện diện về mặt vật lý, thì nó có thể không còn được coi là quan trọng hoặc có liên quan nữa.

It suggests that if something is not present physically it may no longer be considered important or relevant

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh