Bản dịch của từ Regular conduct appraisal trong tiếng Việt

Regular conduct appraisal

Noun [U/C] Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Regular conduct appraisal(Noun)

rˈɛɡjʊlɐ kəndˈʌkt ɐprˈeɪzəl
ˈrɛɡjəɫɝ ˈkɑnˌdəkt əˈpreɪzəɫ
01

Một đánh giá chính thức về hiệu suất thường được thực hiện hàng năm.

A formal assessment of performance typically conducted annually

Ví dụ
02

Hành động thực hiện hoặc thực thi một nhiệm vụ, đặc biệt là theo cách thức đã được quy định.

The act of conducting or executing a task especially in a prescribed manner

Ví dụ
03

Cách thức mà một điều gì đó được thực hiện hoặc quản lý

The way in which something is carried out or managed

Ví dụ

Regular conduct appraisal(Adjective)

rˈɛɡjʊlɐ kəndˈʌkt ɐprˈeɪzəl
ˈrɛɡjəɫɝ ˈkɑnˌdəkt əˈpreɪzəɫ
01

Một đánh giá chính thức về hiệu suất thường được thực hiện hàng năm.

Occurring at fixed intervals periodic

Ví dụ
02

Hành động thực hiện hoặc tiến hành một nhiệm vụ, đặc biệt là theo cách đã được quy định.

Normal conforming to a standard or the usual way of doing things

Ví dụ
03

Cách thức thực hiện hoặc quản lý một việc gì đó

Consistent or uniform in behavior or performance

Ví dụ

Regular conduct appraisal(Verb)

rˈɛɡjʊlɐ kəndˈʌkt ɐprˈeɪzəl
ˈrɛɡjəɫɝ ˈkɑnˌdəkt əˈpreɪzəɫ
01

Cách thức mà một việc được thực hiện hoặc quản lý.

To organize and carry out a systematic evaluation

Ví dụ
02

Một đánh giá chính thức về hiệu suất thường được thực hiện hàng năm.

To lead or direct the course of a program or process

Ví dụ
03

Hành động thực hiện hoặc tiến hành một nhiệm vụ, đặc biệt là theo cách đã quy định.

To manage carry out or perform a task

Ví dụ