spars
spars (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
spars (Noun Uncountable)
Nghĩa 01 · Một khu vực không có mật độ dân số đông đúc hoặc không có công trình kiến trúc hay thảm thực vật che phủ.
Một khu vực không có mật độ dân số đông đúc hoặc không có công trình kiến trúc hay thảm thực vật che phủ.
An area that is not densely populated or covered by structures or vegetation.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
spars (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Tranh cãi hoặc tranh chấp theo kiểu qua lại.
Tranh cãi hoặc tranh chấp theo kiểu qua lại.
To argue or dispute in a backandforth manner.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Đánh nhau hoặc đấu quyền anh trong bối cảnh luyện tập hoặc đào tạo, thường là không có ý định nghiêm túc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "spars" trong tiếng Anh thường được hiểu là những thanh, cột hoặc cấu trúc kiên cố được sử dụng trong xây dựng hoặc làm khung cho các vật thể như thuyền, máy bay. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, sự khác biệt về việc sử dụng từ này chủ yếu nằm ở ngữ cảnh chuyên ngành. Trong khi "spars" có thể chỉ có nghĩa rộng hơn trong tiếng Anh Anh, thì trong tiếng Anh Mỹ, nó thường chỉ được sử dụng trong lĩnh vực hàng hải.