Bản dịch của từ Tramp trong tiếng Việt

Tramp

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tramp(Noun)

tɹˈæmp
tɹˈæmp
01

Người lang thang đi bộ từ nơi này sang nơi khác để tìm việc làm, hoặc sống vất vưởng, đôi khi xin ăn; thường không có nhà cố định.

A person who travels from place to place on foot in search of work or as a vagrant or beggar.

流浪者,四处走动寻找工作的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Thuật ngữ mắng nhiếc chỉ một phụ nữ thường xuyên có các mối quan hệ tình dục hoặc gặp gỡ tình dục thoải mái, không gắn bó nghiêm túc — theo nghĩa khinh miệt hoặc xúc phạm.

A woman who has many casual sexual encounters or relationships.

一个随意与许多男性发生性关系的女人(贬义)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Âm thanh của những bước chân nặng, dồn dập hoặc liên tiếp, thường nghe rõ và có lực.

The sound of heavy steps.

沉重的脚步声

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Một cuộc đi bộ dài, thường khá mệt hoặc vất vả; đi bộ đường dài kéo dài trong thời gian lâu và hao tổn sức lực.

A long walk, typically a tiring one.

长途步行,通常感到疲惫。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Một loại tàu chở hàng không theo tuyến cố định; nó vận chuyển hàng hóa giữa nhiều cảng khác nhau tùy theo hợp đồng hoặc nhu cầu, gọi chung là tàu chở hàng chạy theo chuyến.

A cargo vessel that carries goods between many different ports rather than sailing a fixed route.

不定航线货船

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

06

Một miếng kim loại gắn lên đế ủng để bảo vệ khi đào bới hoặc làm việc nặng; giúp đế bền hơn và tránh mòn, thủng.

A metal plate protecting the sole of a boot used for digging.

金属鞋底保护片

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Tramp (Noun)

SingularPlural

Tramp

Tramps

Tramp(Verb)

tɹˈæmp
tɹˈæmp
01

Đi bộ nặng nề, bước chân nặng và thường có tiếng động; đi với bước chân ồn ào hoặc ì ạch.

Walk heavily or noisily.

沉重地走

Ví dụ

Dạng động từ của Tramp (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Tramp

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Tramped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Tramped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Tramps

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Tramping

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ