tried
tried (Adjective)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
tried (Verb)
Nghĩa 01 · Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của động từ “try” (cố gắng, thử). Dùng để nói rằng ai đó đã thử làm điều gì đó hoặc đã cố gắng trước đây.
Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của động từ “try” (cố gắng, thử). Dùng để nói rằng ai đó đã thử làm điều gì đó hoặc đã cố gắng trước đây.
simple past and past participle of try.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của tried (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | try |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | tried |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | tried |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | tries |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | trying |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "tried", trong tiếng Anh, là dạng quá khứ của động từ "try", mang nghĩa là nỗ lực thực hiện một hành động nào đó. Trong tiếng Anh Anh (British English), "tried" được sử dụng tương tự như trong tiếng Anh Mỹ (American English) nhưng có thể có sự khác biệt trong ngữ điệu và cách diễn đạt văn phong. Cả hai biến thể đều không đổi về nghĩa và cách sử dụng trong câu, chỉ khác biệt ở cách phát âm do sự khác nhau trong âm điệu giữa hai phương ngữ này.