Bản dịch của từ Truncate reproductive potential trong tiếng Việt

Truncate reproductive potential

Noun [U/C] Adjective Verb Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Truncate reproductive potential(Noun)

trˈʌnkeɪt rˌɛprədˈʌktɪv pəʊtˈɛnʃəl
ˈtrəŋˌkeɪt ˌrɛprəˈdəktɪv pəˈtɛnʃəɫ
01

Hành động cắt ngắn một cái gì đó bằng cách cắt bỏ một phần của nó.

The act of shortening something by cutting off part of it

Ví dụ
02

Một phần hoặc đoạn đã bị cắt ngắn.

A section or segment that has been truncated

Ví dụ
03

Trong toán học, quá trình xấp xỉ một số bằng cách bỏ đi các chữ số.

In mathematics a process of approximating a number by dropping digits

Ví dụ

Truncate reproductive potential(Adjective)

trˈʌnkeɪt rˌɛprədˈʌktɪv pəʊtˈɛnʃəl
ˈtrəŋˌkeɪt ˌrɛprəˈdəktɪv pəˈtɛnʃəɫ
01

Hành động rút ngắn cái gì đó bằng cách cắt bỏ một phần.

Reduced in length or extent

Ví dụ
02

Một phần hoặc đoạn đã bị cắt ngắn.

Cut short

Ví dụ
03

Trong toán học, có một quá trình làm gần đúng một số bằng cách bỏ đi các chữ số.

Lacking a part missing an end

Ví dụ

Truncate reproductive potential(Verb)

trˈʌnkeɪt rˌɛprədˈʌktɪv pəʊtˈɛnʃəl
ˈtrəŋˌkeɪt ˌrɛprəˈdəktɪv pəˈtɛnʃəɫ
01

Một phần hoặc đoạn đã bị cắt ngắn

To diminish to reduce in quantity size or extent

Ví dụ
02

Hành động rút ngắn một cái gì đó bằng cách cắt bỏ một phần của nó.

To shorten by cutting off a part

Ví dụ
03

Trong toán học, quá trình làm tròn số bằng cách bỏ bớt chữ số.

To make something less in size or importance

Ví dụ

Truncate reproductive potential(Noun Countable)

trˈʌnkeɪt rˌɛprədˈʌktɪv pəʊtˈɛnʃəl
ˈtrəŋˌkeɪt ˌrɛprəˈdəktɪv pəˈtɛnʃəɫ
01

Hành động làm ngắn lại một cái gì đó bằng cách cắt bỏ một phần của nó.

A reduction in somethings potential or ability to reproduce

Ví dụ
02

Một phần hoặc đoạn đã bị cắt ngắn.

An instance of inhibited reproductive capability

Ví dụ
03

Trong toán học, quá trình xấp xỉ một số bằng cách loại bỏ chữ số.

A specific measure of reproductive output

Ví dụ