Bản dịch của từ Use map trong tiếng Việt

Use map

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Use map(Noun)

jˈuːz mˈæp
ˈjuz ˈmæp
01

Một cách để thể hiện điều gì đó, đặc biệt là liên quan đến các thông tin khác.

A method of showing something especially in terms of relation to other information

Ví dụ
02

Một hình ảnh trực quan về một khu vực, một mô tả bằng sơ đồ về một địa điểm.

A visual representation of an area a diagrammatic depiction of a place

Ví dụ
03

Một biểu đồ thể hiện các điểm dữ liệu hoặc biến trong một không gian cụ thể.

A graphical representation of data points or variables in a particular space

Ví dụ

Use map(Verb)

jˈuːz mˈæp
ˈjuz ˈmæp
01

Một phương pháp thể hiện điều gì đó, đặc biệt là về mối quan hệ với các thông tin khác.

To arrange or plan a course of action to strategize

Ví dụ
02

Một hình ảnh minh họa cho một khu vực, một mô tả dưới dạng sơ đồ về một địa điểm.

To determine the position of something on a map to locate or chart

Ví dụ
03

Một biểu đồ minh họa các điểm dữ liệu hoặc biến số trong một không gian nhất định.

To relate one thing to another by analogy or metaphorical comparison

Ví dụ