Bản dịch của từ Use map trong tiếng Việt
Use map

Use map(Noun)
Một cách để thể hiện điều gì đó, đặc biệt là liên quan đến các thông tin khác.
A method of showing something especially in terms of relation to other information
Một hình ảnh trực quan về một khu vực, một mô tả bằng sơ đồ về một địa điểm.
A visual representation of an area a diagrammatic depiction of a place
Một biểu đồ thể hiện các điểm dữ liệu hoặc biến trong một không gian cụ thể.
A graphical representation of data points or variables in a particular space
Use map(Verb)
Một phương pháp thể hiện điều gì đó, đặc biệt là về mối quan hệ với các thông tin khác.
To arrange or plan a course of action to strategize
Một biểu đồ minh họa các điểm dữ liệu hoặc biến số trong một không gian nhất định.
To relate one thing to another by analogy or metaphorical comparison
