Bản dịch của từ Antichrist trong tiếng Việt

Antichrist

Noun [U/C] Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Antichrist(Noun)

ˈæntɪkɹaɪst
ˈæntɪkɹaɪst
01

Người hoặc thế lực bị coi là chống lại Chúa Giê-su hoặc Giáo hội Cơ đốc; thường dùng trong bối cảnh tôn giáo để chỉ kẻ thù tinh thần đối với Kitô giáo.

A person or force seen as opposing Christ or the Christian Church.

敌基督者

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một người hoặc thế lực được coi là xấu xa hoặc chống đối Chúa Kitô; thường dùng để chỉ kẻ đối nghịch tôn giáo, kẻ phản đạo hoặc hiện thân của ác độc chống lại Kitô giáo.

A person or power considered to be evil or to oppose Christ.

反基督者

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Người hoặc thế lực được coi là đối nghịch hoặc chống lại giáo lý của Chúa Giê-su/Kitô giáo.

A person or force seen as opposing the teachings of Christ or Christianity.

反基督者

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Một người được tin là hiện thân của sự ác độc và hiểm ác, đặc biệt là người được cho sẽ gây ra sự diệt vong hoặc sụp đổ của thế giới (theo truyền thuyết hoặc niềm tin tôn giáo).

A person who is believed to embody the principles of evil and wickedness especially one destined to bring about the downfall of the world.

邪恶的化身,预示世界的灭亡。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Trong Kitô giáo về tận thế, “antichrist” là một nhân vật phản-chúa (đối nghịch với Đức Kitô) được tin là sẽ đàn áp tín đồ và cuối cùng bị diệt vong vào ngày tận thế.

A figure in Christian eschatology believed to oppress and perish at the end of the world.

基督教末世论中的反基督者,信徒的压迫者。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

06

Một người hoặc lực lượng được coi là chống lại Chúa Kitô hoặc chống lại Kitô giáo; thường được dùng trong bối cảnh tôn giáo để chỉ kẻ thù tinh thần của Chúa hoặc của đức tin Kitô giáo.

A person or force seen as opposing Christ or Christianity.

与基督或基督教对立的人或力量。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

07

Trong ngữ cảnh tôn giáo, “antichrist” chỉ một biểu tượng hoặc hiện thân của cái ác, thường được xem là kẻ đối nghịch với Chúa hoặc Đấng Cứu Thế, đại diện cho tội lỗi và sự phản nghịch chống lại đạo đức tôn giáo.

A symbol or embodiment of evil in religious contexts.

宗教中的邪恶象征或体现。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

08

Người hoặc thực thể được coi là đối thủ lớn, kẻ thù chính, chống lại những giá trị hoặc mục tiêu của một nhóm hoặc niềm tin nào đó.

Any person or entity that is considered to be a major opponent or adversary.

反基督者

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

09

Trong thần học Kitô giáo về thời tận thế, 'antichrist' là một nhân vật sẽ xuất hiện trước ngày tận thế, chống đối và đối nghịch với Chúa Giê-su và giáo lý Kitô giáo.

In Christian eschatology a figure who will appear before the end of the world and oppose Christ and Christian teachings.

基督教末世论中的对基督者

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

10

Một người hoặc sinh vật được tin là đối nghịch hoặc chống lại Đức Kitô (Jesus), thường xuất hiện trong tín ngưỡng Kitô giáo như một nhân vật phản diện tôn giáo và biểu tượng của cái ác.

A person or being believed to be opposed to Christ.

与基督相对立的人或存在。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

11

Một nhân vật trong thần học Kitô giáo về tận thế, được cho là kẻ đối nghịch với Chúa Kitô, xuất hiện trước sự trở lại của Chúa và thường được gắn với cái ác.

A figure in Christian eschatology who is believed to be a precursor to the Second Coming of Christ often associated with evil.

基督的敌人,象征邪恶的存在。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

12

Người hoặc thế lực được coi là đối nghịch với Chúa Giê-su hoặc với Kitô giáo; thường dùng để chỉ kẻ chống đạo hoặc kẻ đại diện cho cái ác chống lại Đấng Christ.

A person or force considered to be opposed to Christ or Christianity.

反基督者

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Antichrist(Idiom)

ˈæn.ti.kraɪst
ˈæn.ti.kraɪst
01

Một người hoặc vật được coi là đối thủ mạnh mẽ, kẻ thù lớn hoặc nguồn gây rắc rối nghiêm trọng; thường dùng theo nghĩa mạnh, miêu tả ai đó rất xấu hoặc nguy hiểm đối với người khác.

A person or thing seen as being a powerful opponent or foe.

一个被视为强大对手或敌人的人或事物。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ