Anh - Việt

Bản dịch của từ Beaded trong tiếng Việt

beaded

Adjective

beaded (Adjective)

/ˈbi.dɪd/
/ˈbi.dɪd/
AI

Nghĩa 01 · Được trang trí hoặc phủ bằng những hạt (hạt cườm, hạt pha lê nhỏ...), thường để tạo họa tiết hoặc điểm nhấn trên quần áo, phụ kiện hoặc vật trang trí.

Được trang trí hoặc phủ bằng những hạt (hạt cườm, hạt pha lê nhỏ...), thường để tạo họa tiết hoặc điểm nhấn trên quần áo, phụ kiện hoặc vật trang trí.

Decorated or covered with beads.

Ví dụ
Chiếc váy được trang trí bằng hạt của cô lấp lánh trong bữa tiệc Giao thừa.Her beaded dress sparkled at the New Year’s Eve party.
Chiếc vòng cổ được trang trí bằng hạt của anh không phù hợp với trang phục trang trọng.His beaded necklace does not match his formal attire.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh