Bản dịch của từ Bota trong tiếng Việt

Bota

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bota(Noun)

bˈoʊtə
bˈoʊtə
01

Một loại ủng (giày cao) dùng khi cưỡi ngựa; cũng có thể chỉ miếng bảo hộ bằng da che phủ từ chân đến bắp chân (thường gọi là ủng hoặc ống da bảo hộ).

A boot especially for riding Also in plural leather leggings or similar protective coverings for the legs.

Ví dụ
02

Một loại thùng lớn dùng để đựng rượu hoặc chất lỏng khác; từ gốc chỉ đơn vị đo dung tích cho chất lỏng (đặc biệt ở Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha), nhưng sau này thường dùng để chỉ thùng/ché lớn chứa rượu.

Originally a measure of capacity for liquid used especially in Spain and Portugal and varying according to locality and the nature of the contents In later use a large cask for wine or other liquids the capacity of which varies according to the contents and locality.

Ví dụ
03

Một loại bình rượu nhỏ làm bằng da (thường da dê hoặc da bò), có thể đeo qua vai hoặc trước ngực, miệng bình nhỏ để rượu có thể bắn thẳng vào miệng khi uống.

A small wine flask made of leather or goatskin which may be slung over the shoulder or chest having a narrow nozzle from which wine is squirted directly into the mouth.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ