boycotts
boycotts (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Một nỗ lực có tổ chức nhằm tác động đến sự thay đổi trong hành vi hoặc chính sách, thường thông qua sự từ chối tham gia một cách tập thể.
An organized effort to influence a change in behavior or policy often through collective refusal to participate
Từ tiếng Việt gần nghĩa
boycotts (Verb)
Nghĩa 01
Một nỗ lực có tổ chức nhằm ảnh hưởng đến sự thay đổi trong hành vi hoặc chính sách, thường thông qua việc tập thể từ chối tham gia.
To abstain from purchasing or using something as a protest against its policies or actions
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Hành động từ chối mua, sử dụng hoặc liên quan đến một sản phẩm, dịch vụ hay tổ chức như một hình thức biểu tình.
To engage in a boycott against a product service or organization
Từ tiếng Việt gần nghĩa