Anh - Việt

Bản dịch của từ Canted trong tiếng Việt

canted

VerbAdjective

canted (Verb)

/kˈæntɨd/
/kˈæntɨd/
AI

Nghĩa 01

Nghiêng hoặc chéo sang một hướng nào đó; làm cho một vật không thẳng, có góc so với phương thẳng đứng hoặc ngang.

tilt or slant in a particular direction.

Ví dụ
Tòa nhà nghiêng về phía đường sau trận động đất năm ngoái.The building canted toward the street after the earthquake last year.
Người nghệ sĩ không nghiêng bức tranh sang một bên một cách cố ý.The artist did not canted the painting to one side intentionally.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

canted (Adjective)

/kˈæntɨd/
/kˈæntɨd/
AI

Nghĩa 01

Có xu hướng nghiêng, nằm chéo hoặc đặt ở vị trí không thẳng đứng/không ngang; có góc xiên so với trục thẳng.

having a slanting or diagonal direction or position.

Ví dụ
Mái nhà nghiêng của trung tâm cộng đồng giúp thoát nước mưa.The canted roof of the community center helps with rain drainage.
Các bức tường nghiêng của tòa nhà không đủ không gian cho hoạt động.The building's canted walls do not provide enough space for activities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh