Anh - Việt

Bản dịch của từ Clubbed trong tiếng Việt

clubbed

VerbAdjective

clubbed (Verb)

/klˈʌbd/
/klˈʌbd/
AI

Nghĩa 01 · Là dạng quá khứ và phân từ quá khứ của động từ “club” (đánh bằng gậy hoặc đánh mạnh). Nghĩa là đã dùng gậy hoặc vật cứng đập/đánh ai đó, hoặc đã hợp nhất thành một nhóm/clb trong một ngữ cảnh khác (ít phổ biến).

Là dạng quá khứ và phân từ quá khứ của động từ “club” (đánh bằng gậy hoặc đánh mạnh). Nghĩa là đã dùng gậy hoặc vật cứng đập/đánh ai đó, hoặc đã hợp nhất thành một nhóm/clb trong một ngữ cảnh khác (ít phổ biến).

simple past and past participle of club.

Ví dụ
Tuần trước, họ đã cùng nhau tổ chức một sự kiện từ thiện.Last week, they clubbed together to organize a charity event.
Họ đã không cùng nhau cho các hoạt động xã hội tháng trước.They did not clubbed for social activities last month.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của clubbed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

club

V2

Quá khứ đơn

Past simple

clubbed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

clubbed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

clubs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

clubbing

clubbed (Adjective)

/kləbd/
/kləbd/
AI

Nghĩa 01 · Có hình giống cây gậy (dày ở đầu, thon ở cuống) hoặc được nắm/đứng dùng như cây gậy.

Có hình giống cây gậy (dày ở đầu, thon ở cuống) hoặc được nắm/đứng dùng như cây gậy.

Shaped like a club grasped like or used as a club.

Ví dụ
Thiết kế hình dạng giống như gậy của đồ nội thất thu hút nhiều người tổ chức sự kiện.The clubbed design of the furniture attracts many social event planners.
Nhiều người không thích hình dạng giống như gậy trong trang trí nhà cửa.Many people do not like clubbed shapes in their home decor.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh