Anh - Việt

Bản dịch của từ Dependents trong tiếng Việt

dependents

Noun

dependents (Noun)

/dɪpˈɛndnts/
/dɪpˈɛndnts/
AI

Nghĩa 01 · Một người hoặc vật phụ thuộc vào người khác.

Một người hoặc vật phụ thuộc vào người khác.

A person or thing that is dependent on another.

Ví dụ
Nhiều gia đình có người phụ thuộc vào thu nhập của họ để sống.Many families have dependents who rely on their income for support.
Không phải tất cả công dân đều có người phụ thuộc cần hỗ trợ tài chính.Not all citizens have dependents that need financial assistance.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Người phụ thuộc vào người khác để được hỗ trợ.

Người phụ thuộc vào người khác để được hỗ trợ.

Persons who depend on another for support.

Ví dụ
Nhiều gia đình có người phụ thuộc vào các chương trình hỗ trợ của chính phủ.Many families have dependents who rely on government assistance programs.
Không phải tất cả người lao động đều có người phụ thuộc, đặc biệt là những người trẻ.Not all workers have dependents, especially young professionals.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Trong luật pháp, là một cá nhân nhận được sự hỗ trợ hoặc trợ giúp, đặc biệt là người phụ thuộc về tài chính.

Trong luật pháp, là một cá nhân nhận được sự hỗ trợ hoặc trợ giúp, đặc biệt là người phụ thuộc về tài chính.

In law a individual receiving support or assistance especially one whos financially reliant.

Ví dụ
Nhiều gia đình có những người phụ thuộc vào trợ cấp của chính phủ.Many families have dependents who rely on government assistance.
Không phải tất cả công dân đều có người phụ thuộc để hỗ trợ tài chính.Not all citizens have dependents to support financially.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của dependents (Noun)

SingularPlural

dependent

dependents

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh