Bản dịch của từ Expedition failure trong tiếng Việt
Expedition failure
Noun [U/C] Noun [C]

Expedition failure(Noun)
ˌɛkspədˈɪʃən fˈeɪljɔː
ˌɛkspəˈdɪʃən ˈfeɪɫjɝ
01
Một chuyến đi được thực hiện bởi một nhóm người với một mục đích cụ thể, đặc biệt là để khám phá hoặc đạt được một mục tiêu nhất định.
A journey undertaken by a group of people with a particular purpose especially for exploration or to achieve a specific goal
Ví dụ
Ví dụ
Expedition failure(Noun Countable)
ˌɛkspədˈɪʃən fˈeɪljɔː
ˌɛkspəˈdɪʃən ˈfeɪɫjɝ
Ví dụ
02
Hành động đi du lịch hoặc hải trình thường liên quan đến một nhóm tổ chức để đạt được một mục tiêu nhất định.
A specific attempt or project that was unsuccessful
Ví dụ
03
Một chiến dịch hoặc hoạt động quân sự thường liên quan đến việc di chuyển vào một khu vực mới.
A failed attempt to reach a particular destination or complete a task
Ví dụ
