Bản dịch của từ House trade trong tiếng Việt

House trade

Noun [U/C] Noun [C] Noun [U] Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

House trade(Noun)

hˈaʊs trˈeɪd
ˈhaʊs ˈtreɪd
01

Một tòa nhà dành cho con người sinh sống, đặc biệt là nơi cư trú của một gia đình hoặc một nhóm nhỏ người.

A building for human habitation especially one that is lived in by a family or small group of people

Ví dụ
02

Một nơi mà một loại hình kinh doanh nhất định được tiến hành, chẳng hạn như một nhà buôn.

A place where a specified kind of business is conducted such as a trading house

Ví dụ
03

Một cơ sở để tiến hành giao dịch kinh doanh

An establishment for the transaction of business

Ví dụ

House trade(Noun Countable)

hˈaʊs trˈeɪd
ˈhaʊs ˈtreɪd
01

Một địa điểm nơi diễn ra một loại hình kinh doanh nhất định, chẳng hạn như một nhà buôn.

A structure that serves as a home which can be bought or sold

Ví dụ
02

Một cơ sở để tiến hành giao dịch kinh doanh

A place of business operated by an individual or group

Ví dụ
03

Một tòa nhà dành cho con người sinh sống, đặc biệt là nơi mà một gia đình hoặc một nhóm nhỏ người cư trú.

A dwelling or family residence

Ví dụ

House trade(Noun Uncountable)

hˈaʊs trˈeɪd
ˈhaʊs ˈtreɪd
01

Một cơ sở để thực hiện giao dịch kinh doanh

The industry involved in buying and selling goods especially properties

Ví dụ
02

Một ngôi nhà để sinh sống, đặc biệt là nơi mà một gia đình hoặc nhóm nhỏ người cư trú.

The act of buying and selling especially over a period of time

Ví dụ

House trade(Phrase)

hˈaʊs trˈeɪd
ˈhaʊs ˈtreɪd
01

Một cơ sở để tiến hành giao dịch thương mại

An activity involving the exchange of properties or goods related to housing

Ví dụ
02

Một ngôi nhà dành cho con người sinh sống, đặc biệt là nơi ở của một gia đình hoặc một nhóm nhỏ người.

A type of business focused on real estate transactions or exchanges

Ví dụ