Bản dịch của từ Increase pressure trong tiếng Việt

Increase pressure

Noun [U/C] Verb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Increase pressure(Noun)

ɪnkrˈiːs prˈɛʃɐ
ˈɪnˈkris ˈprɛʃɝ
01

Một gánh nặng bổ sung thường phát sinh do những yêu cầu hoặc kỳ vọng tăng cao.

An additional burden usually resulting from increased demands or expectations

Ví dụ
02

Sự gia tăng cường độ hoặc số lượng của một trạng thái cảm xúc, điều kiện hoặc hiện tượng.

A rise in the intensity or amount of a feeling condition or phenomenon

Ví dụ
03

Một trường hợp gia tăng thường thì về kích thước hoặc thể tích.

An instance of increasing typically in size or volume

Ví dụ

Increase pressure(Verb)

ɪnkrˈiːs prˈɛʃɐ
ˈɪnˈkris ˈprɛʃɝ
01

Một gánh nặng bổ sung thường phát sinh do những yêu cầu hoặc kỳ vọng gia tăng.

To intensify or escalate a situation or feeling

Ví dụ
02

Sự gia tăng cường độ hoặc số lượng của một cảm xúc, tình trạng hoặc hiện tượng.

To raise the value of something

Ví dụ
03

Một ví dụ về sự gia tăng thường thấy về kích thước hoặc thể tích.

To become or make greater in size amount or degree

Ví dụ

Increase pressure(Phrase)

ɪnkrˈiːs prˈɛʃɐ
ˈɪnˈkris ˈprɛʃɝ
01

Một gánh nặng bổ sung thường phát sinh do những yêu cầu hoặc mong đợi gia tăng.

To elevate the urgency or importance of a situation

Ví dụ
02

Sự gia tăng cường độ hoặc số lượng của một cảm xúc, trạng thái hoặc hiện tượng nào đó.

To apply additional stress or strain

Ví dụ
03

Một ví dụ về sự gia tăng thường thấy về kích thước hoặc thể tích.

To make exert more force or effort onto something

Ví dụ