Bản dịch của từ Indent trong tiếng Việt

Indent

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Indent (Noun)

ɪndˈɛnt
ˈɪndˌɛnt
01

Một khoảng trống (khoảng cách) ở đầu dòng được tạo bằng cách thụt lề văn bản.

A space left by indenting text.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một "indent" là một hợp đồng (thông thường thuê mướn hoặc giao kèo) được ghi thành văn bản, đặc biệt là hợp đồng tuyển dụng hoặc thỏa thuận cung ứng lao động trong quá khứ; cũng có thể hiểu là giấy tờ cam kết giữa hai bên.

An indenture.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một giấy tờ chính thức yêu cầu cung cấp hàng hóa hoặc vật tư; lệnh đặt hàng/đề nghị cấp phát hàng hóa từ cơ quan, tổ chức.

An official order or requisition for goods.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Một chỗ lõm hoặc phần bị thụt vào trên bề mặt; trong văn bản, là phần thụt lề đầu dòng.

An indentation.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Indent (Verb)

ɪndˈɛnt
ˈɪndˌɛnt
01

Tạo vết lõm hoặc để lại dấu gây lõm trên bề mặt của một vật; làm cho bề mặt bị hằn xuống do lực tác động.

Make a dent or impression in (something)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tạo các rãnh sâu, khía lõm hoặc chỗ lõm trên một đường hoặc bề mặt.

Form deep recesses or notches in (a line or surface)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Đặt lùi một dòng hoặc một khối văn bản vào trong so với lề chính; bắt đầu một dòng hoặc căn chỉnh một đoạn văn cách lề xa hơn bình thường.

Start (a line of text) or position (a block of text) further from the margin than the main part of the text.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Chia một văn bản được lập thành hai bản bằng cách cắt hoặc rạch một đường răng cưa (hoặc đường khía) qua cả hai bản để khi ghép hai phần lại thì khớp nhau, giúp nhận dạng và ngăn giả mạo.

Divide (a document drawn up in duplicate) into its two copies with a zigzag line, thus ensuring identification and preventing forgery.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Gửi yêu cầu chính thức bằng văn bản để đặt hàng hoặc xin cấp vật phẩm, dịch vụ, thường là theo mẫu hoặc biểu mẫu (ví dụ: đặt mua hàng hóa, yêu cầu cung cấp thiết bị).

Make a requisition or written order for something.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ