Bản dịch của từ Key in plain text trong tiếng Việt
Key in plain text
Noun [U/C] Adjective Verb

Key in plain text(Noun)
kˈiː ˈɪn plˈeɪn tˈɛkst
ˈki ˈɪn ˈpɫeɪn ˈtɛkst
Key in plain text(Adjective)
kˈiː ˈɪn plˈeɪn tˈɛkst
ˈki ˈɪn ˈpɫeɪn ˈtɛkst
01
Một dụng cụ kim loại nhỏ dùng để mở khóa.
Of great significance or importance
Ví dụ
Ví dụ
03
Một yếu tố hoặc phần thiết yếu trong một hệ thống hoặc vấn đề
Ví dụ
Key in plain text(Verb)
kˈiː ˈɪn plˈeɪn tˈɛkst
ˈki ˈɪn ˈpɫeɪn ˈtɛkst
Ví dụ
