Anh - Việt

Bản dịch của từ Mach two trong tiếng Việt

Mach two

IdiomNounPhrase

Mach two (Idiom)

/ˈmɑtʃˈtu.oʊ/
/ˈmɑtʃˈtu.oʊ/
AI

Nghĩa 01

Cực kỳ nhanh; nhanh đến mức rất ấn tượng (thường dùng để nhấn mạnh tốc độ rất lớn).

extremely fast.

Ví dụ
Những chuyến tàu điện ngầm mới chạy với tốc độ mach hai vào giờ cao điểm.The new subway trains travel at mach two during rush hour.
Xe buýt công cộng không chạy với tốc độ mach hai trong thành phố.Public buses do not operate at mach two speeds in the city.

Nghĩa 02

Di chuyển với vận tốc gấp hai lần vận tốc âm thanh (chạy/ bay ở tốc độ Mach 2).

To travel at twice the speed of sound.

Ví dụ
Chiếc máy bay chiến đấu bay với tốc độ mach hai trong buổi biểu diễn cuối tuần trước.The fighter jet flew at mach two during the airshow last weekend.
Máy bay thương mại không bay với tốc độ mach hai vì lý do an toàn.The commercial plane does not travel at mach two for safety reasons.

Nghĩa 03

Bay với vận tốc gấp hai lần vận tốc âm thanh (tức là di chuyển nhanh gấp đôi tốc độ âm thanh).

To fly at twice the speed of sound.

Ví dụ
Chiếc máy bay bay với tốc độ mach hai trong buổi biểu diễn cuối tuần trước.The jet flew at mach two during the air show last weekend.
Chiếc máy bay chiến đấu mới chưa bay với tốc độ mach hai.The new fighter jet does not fly at mach two yet.

Mach two (Noun)

/mɑk tu/
/mɑk tu/
AI

Nghĩa 01

Tốc độ âm thanh, được đo bằng bội số của tốc độ âm thanh trong không khí ở mực nước biển (ví dụ Mach 2 là gấp đôi tốc độ âm thanh).

The speed of sound as measured in multiples of the speed of sound in air at sea level.

Ví dụ
Chiếc máy bay đã bay với tốc độ mach hai trong buổi trình diễn cuối tuần qua.The jet flew at mach two during the air show last weekend.
Chiếc máy bay chiến đấu mới không vượt quá mach hai trong thử nghiệm.The new fighter jet does not exceed mach two in testing.

Nghĩa 02

Tốc độ gấp đôi tốc độ âm thanh (khoảng hai lần vận tốc âm thanh), dùng để chỉ vận tốc bay tương ứng với Mach 2.

a speed equivalent to twice the speed of sound.

Ví dụ
Chiếc máy bay bay ở tốc độ mach hai trên thành phố trong sự kiện.The jet flew at mach two over the city during the event.
Chiếc máy bay chiến đấu mới không bay ở tốc độ mach hai.The new fighter jet does not fly at mach two.

Mach two (Phrase)

/mˈætʃ tˈuː/
/ˈmætʃ ˈtu/
AI

Nghĩa 01

tốc độ bằng hai lần tốc độ âm thanh trong một môi trường nhất định, đặc biệt là trong không khí

a speed equal to twice the speed of sound in a particular medium especially in air

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh