Bản dịch của từ Replate trong tiếng Việt

Replate

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Replate(Noun)

ɹiplˈeɪt
ɹiplˈeɪt
01

Trong vi sinh và y học, “replate” là thao tác cấy lại: tức là đem mẫu vi sinh vật cấy lần thứ hai hoặc các lần tiếp theo lên môi trường nuôi (đĩa petri, môi trường thạch...) để phân lập, đếm hoặc kiểm tra sự phát triển của vi khuẩn/nấm sau khi cấy lần đầu.

Microbiology and Medicine. A second or subsequent plating of a microbiological culture.

Ví dụ
02

(Danh từ) Hành động in lại hoặc việc in ấn một trang báo, ấn phẩm; cũng chỉ một trang hoặc đoạn văn được in ra từ lần in đó.

Printing. An act of replating a newspaper or other publication; a printed page or text resulting from this.

Ví dụ
03

Một vật thể hoặc bề mặt được mạ lại hoặc sẽ được mạ lại. Cũng có thể chỉ lần mạ thứ hai (hoặc các lần mạ tiếp theo) thực hiện bằng cùng một dung dịch điện phân.

An object or surface that is to be or has been replated. Also: a second or subsequent instance of plating, specifically from the same electrolytic solution.

Ví dụ

Replate(Verb)

ɹiplˈeɪt
ɹiplˈeɪt
01

Thao tác làm lại bản in (tấm in) cho một trang; thay đổi hoặc sửa một hoặc nhiều tấm in của báo, sách, ... để sửa lỗi hoặc thêm thông tin trước khi in lại.

And without object Printing. To make a new plate of (a page of type); to alter one or more of the plates of (a newspaper, book, etc.) to correct an error or add information before printing.

Ví dụ
02

Làm mới hoặc mạ lại lớp kim loại trên một đồ vật (tái phủ một lớp kim loại bằng cách mạ lại).

To renew the metal plating on (an object).

Ví dụ

Dạng động từ của Replate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Replate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Replated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Replated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Replates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Replating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh