saved
saved (Verb)
Nghĩa 01 · Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ “save” (đã cứu, đã lưu, đã tiết kiệm...). Thường dùng để diễn tả hành động đã hoàn thành trong quá khứ, ví dụ: đã cứu ai đó, đã lưu tệp, đã tiết kiệm tiền.
Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ “save” (đã cứu, đã lưu, đã tiết kiệm...). Thường dùng để diễn tả hành động đã hoàn thành trong quá khứ, ví dụ: đã cứu ai đó, đã lưu tệp, đã tiết kiệm tiền.
simple past and past participle of save.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của saved (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | save |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | saved |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | saved |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | saves |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | saving |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "saved" là phân từ quá khứ của động từ "save", có nghĩa là bảo tồn, giữ lại hoặc giải cứu. Trong tiếng Anh Mỹ, "saved" được sử dụng phổ biến để chỉ việc lưu trữ dữ liệu hoặc cứu giúp ai đó khỏi tình huống nguy hiểm. Ngược lại, trong tiếng Anh Anh, từ này cũng có những ngữ nghĩa tương tự nhưng có thể được sử dụng trong ngữ cảnh tài chính như "savings" (tiết kiệm). Cả hai biến thể đều được phát âm tương tự.