Anh - Việt

Bản dịch của từ Saved trong tiếng Việt

saved

Verb

saved (Verb)

/sˈeɪvd/
/sˈeɪvd/
AI

Nghĩa 01 · Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ “save” (đã cứu, đã lưu, đã tiết kiệm...). Thường dùng để diễn tả hành động đã hoàn thành trong quá khứ, ví dụ: đã cứu ai đó, đã lưu tệp, đã tiết kiệm tiền.

Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ “save” (đã cứu, đã lưu, đã tiết kiệm...). Thường dùng để diễn tả hành động đã hoàn thành trong quá khứ, ví dụ: đã cứu ai đó, đã lưu tệp, đã tiết kiệm tiền.

simple past and past participle of save.

Ví dụ
Cô ấy đã tiết kiệm đủ tiền để mua một chiếc laptop mới.She saved enough money to buy a new laptop.
Anh ấy không lưu giữ bất kỳ bức ảnh nào từ sự kiện xã hội.He didn't save any photos from the social event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của saved (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

save

V2

Quá khứ đơn

Past simple

saved

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

saved

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

saves

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

saving

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh