Anh - Việt

Bản dịch của từ Saves trong tiếng Việt

saves

Noun

saves (Noun)

/seɪvz/
/seɪvz/
AI

Nghĩa 01 · Dạng số nhiều của danh từ “save” (một lần cứu, một lần lưu lại hoặc khoảng tiền tiết kiệm); tức là nhiều hành động cứu giúp/lưu giữ hoặc nhiều khoản tiền được tiết kiệm.

Dạng số nhiều của danh từ “save” (một lần cứu, một lần lưu lại hoặc khoảng tiền tiết kiệm); tức là nhiều hành động cứu giúp/lưu giữ hoặc nhiều khoản tiền được tiết kiệm.

plural of save.

Ví dụ
Tổ chức từ thiện cứu sống nhiều người mỗi năm trong cộng đồng chúng ta.The charity saves many lives every year in our community.
Chương trình không cứu đủ tài nguyên cho người vô gia cư.The program does not saves enough resources for the homeless.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của saves (Noun)

SingularPlural

save

saves

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh