Bản dịch của từ Train evacuating trong tiếng Việt

Train evacuating

Verb Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Train evacuating(Verb)

trˈeɪn ɪvˈækjuːˌeɪtɪŋ
ˈtreɪn ɪˈvækjuˌeɪtɪŋ
01

Trải qua quá trình rèn luyện thể chất hoặc huấn luyện.

To undergo a process of physical conditioning or training

Ví dụ
02

Đi du lịch bằng tàu hỏa

To make a journey by train

Ví dụ
03

Dạy một kỹ năng hoặc loại hành vi cụ thể thông qua thực hành và hướng dẫn.

To teach a particular skill or type of behavior through practice and instruction

Ví dụ

Train evacuating(Noun)

trˈeɪn ɪvˈækjuːˌeɪtɪŋ
ˈtreɪn ɪˈvækjuˌeɪtɪŋ
01

Thực hiện một chuyến đi bằng tàu hỏa

A series of connected vehicles that move along a track and transport people or goods

Ví dụ
02

Để dạy một kỹ năng hoặc loại hành vi cụ thể thông qua thực hành và hướng dẫn.

The act of conveying something particularly in a train

Ví dụ
03

Để trải qua quá trình rèn luyện thể chất hoặc huấn luyện

A procession of people or vehicles typically moving towards a common destination

Ví dụ

Train evacuating(Adjective)

trˈeɪn ɪvˈækjuːˌeɪtɪŋ
ˈtreɪn ɪˈvækjuˌeɪtɪŋ
01

Dạy một kỹ năng hoặc hành vi cụ thể thông qua thực hành và hướng dẫn.

Pertaining to the act of training or being trained

Ví dụ
02

Trải qua quá trình rèn luyện thể chất hoặc huấn luyện.

Describing a system or series that functions similarly to a train

Ví dụ
03

Đi du lịch bằng tàu hỏa

Referring to or relating to a train

Ví dụ