Bản dịch của từ Under trong tiếng Việt

Under

Preposition Adjective Adverb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Under(Preposition)

ˈʌn.dər
ˈʌn.dɚ
01

Ở vị trí thấp hơn, dưới mức, dưới ngưỡng hoặc phía dưới của một vật, mức độ hay vị trí nào đó.

Below a certain threshold, level, or position.

在某个阈值或位置以下

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Diễn tả “ít hơn” hoặc “ở mức thấp hơn” so với một giá trị, số lượng hoặc mức độ nào đó.

Less than.

少于

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Dùng hoặc nhận một tên, danh tính, v.v.; hành động hoạt động, xuất hiện hoặc ký dưới một tên khác.

Using or adopting (a name, identity, etc.).

采用(名字、身份等)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Ở trong tình huống phải đối mặt với (một lực lượng tấn công hoặc áp lực); dưới tác động hoặc phản ứng đối với cái gì đó (nghĩa bóng).

(figuratively) In the face of; in response to (some attacking force).

面对某种攻击或压力

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Under(Adjective)

ˈʌndɚ
ˈʌndəɹ
01

Thấp hơn; ở phía dưới hoặc bên dưới một vật, vị trí nằm dưới cái khác.

Lower; beneath something.

在下面

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(không trang trọng) Thiếu hụt hoặc không đủ về một mặt nào đó; không đạt mức cần thiết.

(informal) Insufficient or lacking in a particular respect.

不足的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Trong trạng thái bị khuất phục, bị phục tùng hoặc thua cuộc; ở vị trí thấp hơn về quyền lực hoặc quyền kiểm soát so với người khác.

In a state of subordination, submission or defeat.

处于从属、屈服或失败的状态。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Under(Adverb)

ˈʌndɚ
ˈʌndəɹ
01

(thường xuất hiện trong các từ ghép) Không đủ, thiếu; ở mức thấp hơn yêu cầu hoặc mong đợi.

(usually in compounds) Insufficiently.

不足

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(thông tục) Bị hôn mê hoặc bất tỉnh; rơi vào trạng thái mất nhận thức tạm thời.

(informal) In or into an unconscious state.

失去知觉

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Ở vị trí thấp hơn hoặc bên dưới một vật gì đó, về mặt không gian hoặc nghĩa bóng (ít quan trọng hơn, dưới quyền, ở dưới).

In or to a lower or subordinate position, or a position beneath or below something, physically or figuratively.

在下面

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Under(Noun)

ˈʌndɚ
ˈʌndəɹ
01

Khoản chênh lệch khi tổng thực tế nhỏ hơn mức kỳ vọng hoặc yêu cầu (tức là phần thiếu hụt so với số cần có).

The amount by which an actual total is less than the expected or required amount.

不足

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh