Bản dịch của từ Warren trong tiếng Việt

Warren

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Warren(Noun)

wˈɔɹn̩
wˈɑɹn̩
01

Một hệ thống các hang hốc liên thông do thỏ đào, gồm nhiều đường hầm và buồng kín nơi thỏ sinh sống và ẩn náu.

A network of interconnecting rabbit burrows.

Ví dụ
02

Một thành phố công nghiệp ở đông nam bang Michigan, phía bắc thành phố Detroit; dân số khoảng 133.939 (ước tính năm 2008).

An industrial city in south-eastern Michigan, north of Detroit; population 133,939 (est. 2008).

Ví dụ
03

Warren là tên một thành phố công nghiệp ở đông bắc bang Ohio, Hoa Kỳ, nằm bên sông Mahoning; dân số khoảng 43.789 người (ước tính năm 2008).

An industrial city in north-eastern Ohio, on the River Mahoning; population 43,789 (est. 2008).

Ví dụ
04

Tên một dòng họ (gia đình) người Mỹ nổi tiếng trong lịch sử y khoa và cách mạng Hoa Kỳ: Joseph Warren (1741–1775) là một nhà ái quốc tham gia các sự kiện dẫn tới Cách mạng Mỹ và hy sinh tại Trận Bunker Hill; John Warren (1753–1815) là bác sĩ và bác sĩ phẫu thuật nổi tiếng ở New England; John Collins Warren (1778–1856), con trai của John, góp phần sáng lập Bệnh viện Đa khoa Massachusetts năm 1811.

American family of physicians. Joseph Warren (1741–75), a patriot active in the events leading up to the American Revolution, was killed at the Battle of Bunker Hill. His brother John Warren (1753–1815) was a leading medical practitioner in New England and a surgeon in the American Revolution. John Collins Warren (1778–1856), the son of John Warren, helped to found Massachusetts General Hospital in 1811.

Ví dụ

Dạng danh từ của Warren (Noun)

SingularPlural

Warren

Warrens

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ