Bản dịch của từ Acquisition view trong tiếng Việt

Acquisition view

Noun [U/C] Noun [C] Noun [U] Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Acquisition view(Noun)

ˌækwɪzˈɪʃən vjˈuː
ˌækwəˈzɪʃən ˈvju
01

Một tài sản hoặc đối tượng được mua hoặc có được thường là để phục vụ cho mục đích kinh doanh.

An asset or object bought or obtained typically for business purposes

Ví dụ
02

Hành động chiếm hữu hoặc sở hữu.

The act of acquiring or gaining possession

Ví dụ
03

Quá trình phát triển một kỹ năng hoặc khả năng

The process of developing a skill or ability

Ví dụ

Acquisition view(Noun Countable)

ˌækwɪzˈɪʃən vjˈuː
ˌækwəˈzɪʃən ˈvju
01

Hành động chiếm hữu hoặc sở hữu

A thing obtained or gained especially in business

Ví dụ
02

Quá trình phát triển một kỹ năng hoặc khả năng

A purchase of another company or property

Ví dụ
03

Một tài sản hoặc đối tượng được mua hoặc có được thường được sử dụng cho mục đích kinh doanh.

An achievement or learning in a specific area

Ví dụ

Acquisition view(Noun Uncountable)

ˌækwɪzˈɪʃən vjˈuː
ˌækwəˈzɪʃən ˈvju
01

Hành động sở hữu hoặc chiếm hữu.

The overall process of gaining knowledge or learning over time

Ví dụ
02

Một tài sản hoặc đối tượng được mua hoặc có được chủ yếu nhằm mục đích kinh doanh.

The state of having acquired something

Ví dụ
03

Quá trình phát triển một kỹ năng hoặc khả năng

The act of coming into possession of something

Ví dụ

Acquisition view(Phrase)

ˌækwɪzˈɪʃən vjˈuː
ˌækwəˈzɪʃən ˈvju
01

Hành động chiếm đoạt hoặc nắm giữ.

A viewpoint taken with respect to the process of acquiring

Ví dụ
02

Một tài sản hoặc đối tượng được mua hoặc có được, thường là để phục vụ cho mục đích kinh doanh.

A perspective focusing on the process of gaining control or ownership

Ví dụ
03

Quá trình phát triển một kỹ năng hoặc khả năng

An interpretation or analysis of methods of acquiring

Ví dụ