Bản dịch của từ Address alike trong tiếng Việt

Address alike

Noun [U/C] Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Address alike(Noun)

ˈædrəs ˈælaɪk
ˈæˌdrɛs ˈæˌɫaɪk
01

Hành động thu hút sự chú ý đến ai đó hoặc một điều gì đó

The act of directing attention to someone or something

Ví dụ
02

Địa chỉ của một người hoặc tổ chức thường bao gồm tên đường và số nhà.

The location of a person or organization typically including a street name and number

Ví dụ
03

Một bài phát biểu trang trọng hoặc một tuyên bố bằng văn bản thường được trình bày trước khán giả.

A formal speech or written statement often delivered to an audience

Ví dụ

Address alike(Verb)

ˈædrəs ˈælaɪk
ˈæˌdrɛs ˈæˌɫaɪk
01

Một bài phát biểu chính thức hoặc bản tuyên bố được viết thường được trình bày trước khán giả.

To speak to someone typically in a formal context

Ví dụ
02

Hành động thu hút sự chú ý đến ai đó hoặc một điều gì đó.

To deal with or discuss a particular issue or problem

Ví dụ
03

Địa chỉ của một người hay tổ chức thường bao gồm tên đường và số nhà.

To write an address on an envelope or package

Ví dụ

Address alike(Adjective)

ˈædrəs ˈælaɪk
ˈæˌdrɛs ˈæˌɫaɪk
01

Vị trí của một người hoặc tổ chức thường bao gồm tên đường và số nhà.

Comparable in some way

Ví dụ
02

Một bài phát biểu trang trọng hoặc tuyên bố bằng văn bản thường được trình bày trước công chúng.

Having similar or corresponding characteristics

Ví dụ
03

Hành động thu hút sự chú ý đến ai đó hoặc cái gì đó

Likely to produce similar outcomes

Ví dụ