Bản dịch của từ Broadcasting nuts trong tiếng Việt
Broadcasting nuts
Noun [U/C] Phrase

Broadcasting nuts(Noun)
brˈɔːdkɑːstɪŋ nˈʌts
ˈbrɔdˌkæstɪŋ ˈnəts
Ví dụ
Ví dụ
03
Hành động phát tán thông tin hoặc giải trí qua đài radio hoặc truyền hình.
The act of disseminating information or entertainment via radio or television
Ví dụ
Broadcasting nuts(Phrase)
brˈɔːdkɑːstɪŋ nˈʌts
ˈbrɔdˌkæstɪŋ ˈnəts
01
Một hình thức phát sóng nhằm tiếp cận đông đảo khán giả.
A colloquial expression that may imply that someone is overly enthusiastic or fanatic about broadcasting
Ví dụ
02
Hành động phát tán thông tin hoặc giải trí qua đài phát thanh hoặc truyền hình.
Used informally to describe people who obsessively discuss or are involved with the broadcasting industry
Ví dụ
