Anh - Việt

Bản dịch của từ Guts trong tiếng Việt

guts

Noun

guts (Noun)

/gəts/
/gˈʌts/
AI

Nghĩa 01

Dạng số nhiều của “gut” (ruột); chỉ các ruột hoặc nội tạng bên trong cơ thể, thường là ruột non và ruột già.

plural of gut.

Ví dụ
Cô ấy có gan để nói trong bài thi nói IELTS.She has the guts to speak up in the IELTS speaking test.
Anh ấy thiếu gan để thách thức bài viết IELTS.He lacks the guts to challenge the IELTS writing task.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của guts (Noun)

SingularPlural

gut

guts

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh