Bản dịch của từ Head shaking trong tiếng Việt

Head shaking

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Head shaking(Noun)

hˈɛd ʃˈeɪkɨŋ
hˈɛd ʃˈeɪkɨŋ
01

Hành động lắc hoặc rung đầu mạnh mẽ, dữ dội hoặc không chủ ý, thường xảy ra do một tình trạng y tế (ví dụ co giật, rối loạn vận động, run đầu).

The action of shaking or nodding ones head violently vigorously or involuntarily especially as the result of a medical condition.

Ví dụ
02

Hành động lắc đầu nhẹ từ bên này sang bên kia để biểu lộ sự không đồng ý, phản đối, tiếc nuối hoặc buồn bã; cũng có thể chỉ cảm giác hoặc phản ứng mang tính phủ định/không tán thành.

The action of shaking ones head slightly from side to side as an expression of disapproval disagreement sorrow etc an instance of this Hence feeling or reaction of this type disapproval negativity etc Compare to shake ones head.

Ví dụ
03

Trong ngữ cảnh động vật học, hành động lắc đầu mang tính nghi lễ hoặc theo bản năng của một con vật, đặc biệt là việc hai con chim lắc đầu với nhau như một hành vi cầu hôn hoặc chào hỏi đôi bên.

Zoology With reference to an animal the ritualized or instinctive action shaking the head especially as a mutual courtship or greeting display by a pair of birds.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh