Bản dịch của từ Intensity exposure trong tiếng Việt

Intensity exposure

Noun [U/C] Noun [C] Noun [U]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Intensity exposure(Noun)

ɪntˈɛnsɪti ɛkspˈəʊʒɐ
ˌɪnˈtɛnsəti ˈɛkˈspoʊʒɝ
01

Mức độ mà một điều gì đó được cảm nhận hoặc trải nghiệm.

The extent to which something is felt or experienced

Ví dụ
02

Độ hoặc cường độ của một thứ gì đó, đặc biệt là liên quan đến ánh sáng, màu sắc hoặc âm thanh.

The degree or strength of something especially in relation to light color or sound

Ví dụ
03

Chất lượng của việc mạnh mẽ, cường độ cực độ hoặc sức mạnh.

The quality of being intense extreme force degree or strength

Ví dụ

Intensity exposure(Noun Countable)

ɪntˈɛnsɪti ɛkspˈəʊʒɐ
ˌɪnˈtɛnsəti ˈɛkˈspoʊʒɝ
01

Chất lượng của sự mãnh liệt, cường độ cực độ hoặc sức mạnh.

A measure of the concentration of a substance in a given volume or area

Ví dụ
02

Mức độ mà điều gì đó được cảm nhận hoặc trải nghiệm.

The factor affecting the effectiveness or outcome of a process or activity

Ví dụ
03

Mức độ hoặc cường độ của một thứ gì đó, đặc biệt là liên quan đến ánh sáng, màu sắc hoặc âm thanh.

The amount of energy transmitted through a unit area particularly in relation to radiation or electromagnetic waves

Ví dụ

Intensity exposure(Noun Uncountable)

ɪntˈɛnsɪti ɛkspˈəʊʒɐ
ˌɪnˈtɛnsəti ˈɛkˈspoʊʒɝ
01

Độ mạnh hoặc cường độ của một cái gì đó, đặc biệt là liên quan đến ánh sáng, màu sắc hoặc âm thanh.

The act of making something intense or powerful

Ví dụ
02

Mức độ mà điều gì đó được cảm nhận hoặc trải nghiệm.

The quality of being exposed

Ví dụ
03

Tính chất mạnh mẽ, cực độ, hoặc độ mạnh và sức mạnh.

The state or condition of being intense

Ví dụ