Bản dịch của từ Milk call trong tiếng Việt
Milk call
Noun [U/C] Phrase

Milk call(Noun)
mˈɪlk kˈɔːl
ˈmɪɫk ˈkɔɫ
Ví dụ
Ví dụ
Milk call(Phrase)
mˈɪlk kˈɔːl
ˈmɪɫk ˈkɔɫ
01
Một loại thực phẩm dạng lỏng chứa đạm, chất béo và đường, thường được dùng như một loại đồ uống hoặc được sử dụng trong nấu ăn.
To summon a person by telephone for a conversation or purpose
Ví dụ
02
Một loại chất lỏng tiết ra từ tuyến vú của động vật có vú cái thường đề cập đến sữa bò trong các bối cảnh liên quan đến sản phẩm từ sữa.
To contact someone usually by phone to communicate important information or request assistance
Ví dụ
