Bản dịch của từ Neg trong tiếng Việt

Neg

Noun [U/C] Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Neg(Noun)

nˈɛg
nˈɛg
01

Trong ngữ cảnh cộng đồng 'seduction' (kỹ thuật tán tỉnh), 'neg' là hành động hoặc lời nói mang tính châm biếm, hạ thấp nhẹ ai đó (nhưng thường không quá xúc phạm) để tạo cảm giác bắt buộc người kia muốn được bạn chấp nhận hoặc lấy lại giá trị bản thân — mục đích là khiến họ hấp dẫn hơn với người nói. Nói cách khác, đó là lời nhận xét mang giá trị phủ định được dùng như một chiêu trò để thu hút sự chú ý hoặc làm người kia muốn được phê chuẩn.

Seduction community An expression or implication that one has a negative value judgement of someone in order to make them desire ones approval especially when trying to pick up a date.

Ví dụ
02

Trong ngôn ngữ tranh luận (debating), “neg” là cách viết ngắn gọn của “negative” — bên phản đối hoặc đội chủ trương phản biện. Thường dùng để chỉ đội, vị trí hoặc luận điểm mang tính phủ định/ phản đối trong cuộc tranh luận.

Debating Clipping of negative.

Ví dụ

Neg(Adjective)

nˈɛg
nˈɛg
01

Từ lóng, thường dùng trong cộng đồng LGBT, nghĩa là “âm tính” với HIV (không nhiễm HIV).

Slang chiefly LGBT HIV negative.

Ví dụ

Neg(Verb)

nˈɛg
nˈɛg
01

(động từ) Trong tiếng lóng trên mạng: để lại phản hồi tiêu cực về ai đó trong hệ thống theo dõi uy tín (ví dụ đánh dấu hoặc bình luận khiến điểm danh tiếng/xếp hạng của họ giảm).

Transitive Internet slang To leave negative feedback about someone in a reputation tracking system.

Ví dụ
02

Trong tiếng lóng, “neg” (động từ) nghĩa là chế nhạo, châm chọc nhẹ hoặc đưa ra nhận xét tiêu cực nhằm làm người khác cảm thấy thiếu tự tin để họ tìm kiếm sự chấp nhận hoặc sự quan tâm của người nói — thường dùng trong bối cảnh tán tỉnh (ví dụ: mỉa mai nhẹ nhằm khiến đối phương muốn được bạn khen lại).

Transitive seduction community To express or imply a negative value judgement of someone to make them desire ones approval especially when trying to pick up a date.

Ví dụ
03

Từ lóng ở Anh: cố tình làm ai đó khó chịu, chọc tức hoặc quấy rầy họ để gây phản ứng.

Slang Britain To annoy or irritate deliberately.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh