Anh - Việt

Bản dịch của từ Pitted trong tiếng Việt

pitted

AdjectiveVerb

pitted (Adjective)

/ˈpɪ.tɪd/
/ˈpɪ.tɪd/
AI

Nghĩa 01 · Có hạt (như quả đào có hạt lớn ở giữa); mô tả trái cây có hạt hoặc có phần hạt lõm ở giữa.

Có hạt (như quả đào có hạt lớn ở giữa); mô tả trái cây có hạt hoặc có phần hạt lõm ở giữa.

having a pit or pits as a peach.

Ví dụ
Quả đào có hạt mềm và ngọt.The pitted peach was juicy and sweet.
Quả đào đóng hộp không có hạt, làm cho chúng khó ăn.The canned peaches were not pitted, making them difficult to eat.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

pitted (Verb)

/pˈɪtɪd/
/pˈɪtɪd/
AI

Nghĩa 01 · “Pitted” là dạng quá khứ và phân từ hai của “pit”, nghĩa là đã lấy hạt/nhân ra khỏi trái cây (ví dụ: đã bỏ hạt anh đào, mận) hoặc đã tạo lỗ/đốt/ăn mòn trên bề mặt. Trong ngữ cảnh thông dụng nhất, thường dùng để chỉ việc bỏ hạt trái cây.

“Pitted” là dạng quá khứ và phân từ hai của “pit”, nghĩa là đã lấy hạt/nhân ra khỏi trái cây (ví dụ: đã bỏ hạt anh đào, mận) hoặc đã tạo lỗ/đốt/ăn mòn trên bề mặt. Trong ngữ cảnh thông dụng nhất, thường dùng để chỉ việc bỏ hạt trái cây.

past tense and past participle of pit.

Ví dụ
Cô ấy đã đưa các bạn cùng lớp vào cuộc thi tranh luận.She pitted her classmates against each other in the debate competition.
Anh ấy không muốn bị đặt vào cuộc thi cùng với bạn thân nhất.He didn't want to be pitted against his best friend in the contest.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của pitted (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

pit

V2

Quá khứ đơn

Past simple

pitted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

pitted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

pits

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

pitting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh