Bản dịch của từ Red trong tiếng Việt

Red

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Red(Adjective)

ɹˈɛd
ɹˈɛd
01

Mô tả màu da trở nên đỏ hơn bình thường do xấu hổ, ngượng hoặc do cháy nắng

Of the skin With a red hue due to embarrassment or sunburn.

因害羞或晒伤而变红的肤色。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Trong vật lý hạt, mô tả một hương (charge) màu gọi là “đỏ” — tức là hạt mang “màu đỏ” theo lý thuyết tương tác mạnh (QCD), không phải màu sắc thông thường.

Particle physics Having a color charge of red.

粒子物理学中具有红色电荷的粒子。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Có màu đỏ; mang sắc đỏ.

Having red as its color.

红色的; 有红色

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Red (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Red

Đỏ

Redder

Đỏ hơn

Reddest

Reddest

Red(Noun)

ɹˈɛd
ɹˈɛd
01

Một loại bia ale có màu đỏ do dùng mạch nha đỏ hoặc mạch nha được hong khô tạo màu đỏ cho bia.

Countable Any of several varieties of ale which are brewed with red or kilned malt giving the beer a red colour.

一种红色的啤酒

Ví dụ
02

(danh từ, không chính thức, Úc) chỉ một con chuột túi đỏ — tức kangaroo đỏ (loại lớn, có lông màu đỏ/nâu đỏ)

Countable informal Australia A red kangaroo.

红袋鼠

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Chỉ một loài chim bờ nước có mỏ dài, chân đỏ gọi là redshank (tên chung trong tiếng Anh). Trong ngôn ngữ thông thường của người Anh quan sát chim, “red” ở đây là viết tắt của “redshank”.

Countable informal UK birdwatching A redshank.

红脚鸻

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Red (Noun)

SingularPlural

Red

Reds

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ