Bản dịch của từ Sagittarius trong tiếng Việt

Sagittarius

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sagittarius(Noun)

sædʒɪtˈɛɹiəs
sædʒɪtˈɛɹiəs
01

Một chòm sao lớn có hình cung thủ (Người bắn cung), thường được gọi là Cung Nhân Mã trong chiêm tinh và thiên văn — tượng trưng cho một cung thủ cầm cung và tên.

A large constellation the Archer said to represent an archer Greek Sagittarius holding a bow and arrow.

大弓手星座

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Tên của một chòm sao lớn nằm giữa chòm Bò Cạp (Scorpius) và chòm Ma Kết (Capricornus), thường được mô tả là một hình người-ngựa (centaur) cầm cung và mũi tên.

A large constellation situated between Scorpius and Capricornus depicted as a centaur holding a bow and arrow.

人马座,象征射手,持弓箭的半人马。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Trong thiên văn học, Nhân Mã là một chòm sao lớn trên Hoàng đạo, nằm giữa chòm Bọ Cạp và Ma Kết, và bị dải Ngân Hà cắt ngang. Chòm này còn có sao sáng Antares (một sao hạng nhất).

Astronomy A large zodiacal constellation between Scorpius and Capricornus and crossed by the Milky Way It contains a firstmagnitude star Antares.

射手座是一个巨大的黄道星座,位于天蝎座与摩羯座之间,银河穿过其中。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Một chòm sao được miêu tả là hình nửa người nửa ngựa (centaur) đang kéo cung, thường gọi là Nhân Mã trong chiêm tinh và thiên văn học.

A constellation depicted as a centaur drawing a bow.

半人马座

Ví dụ
05

Chòm sao Nhân Mã — một chòm sao lớn ở bán cầu trời nam, hình tượng người nửa người nửa ngựa (nhân mã) cầm cung, nằm gần dải Ngân Hà.

A large constellation the Archer said to represent a centaur in the southern hemisphere near the Milky Way.

人马座 — 南半球的一个大星座,象征着弓箭手和半人马。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

06

Người sinh thuộc cung Nhân Mã (sinh từ 22 tháng 11 đến 21 tháng 12).

A person born under the zodiac sign Sagittarius November 22 – December 21.

生于11月22日至12月21日的射手座的人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

07

Một cung hoàng đạo (từ chiêm tinh) tượng trưng cho những người thường lạc quan, thích phiêu lưu và yêu tự do.

A zodiac sign associated with qualities such as optimism adventurousness and a love for freedom.

乐观、冒险和热爱自由的星座

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

08

Cung Hoàng Đạo thứ chín, biểu tượng bằng hình người bắn cung (Người Cung). Nó cũng chỉ chòm sao Nhân Mã (Sagittarius).

The ninth sign of the zodiac represented by the Archer associated with the constellation Sagittarius.

黄道带第九星座,象征弓箭手。

Ví dụ
09

Cung Nhân Mã — vị trí thứ chín trong 12 cung hoàng đạo, biểu tượng là bán nhân mã (người nửa người nửa ngựa) và ký hiệu ♐.

The ninth sign of the zodiac associated with the centaur and represented by the symbol ♐.

射手座:黄道带的第九个星座,象征着半人马。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

10

Một chòm sao trên bầu trời phía Nam, nằm giữa chòm Bọ Cạp (Scorpius) và chòm Ma Kết (Capricornus).

A constellation in the southern sky situated between Scorpius and Capricornus.

南天的一个星座,位于天蝎座和摩羯座之间。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

11

Cung Nhân Mã — cung hoàng đạo thứ chín, được biểu tượng bằng hình ảnh một cung thủ (bán người bán ngựa cầm cung tên).

The ninth sign of the zodiac represented by the archer.

射手座,代表弓箭手。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

12

Tên của một chòm sao ở bầu trời phía nam, là một trong mười hai chòm sao cung hoàng đạo (biểu tượng là người cưỡi cung tên).

A constellation in the southern sky which is one of the twelve zodiac constellations.

南天的星座之一,属于十二星座。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

13

Người sinh dưới cung Nhân Mã (thường từ 22 tháng 11 đến 21 tháng 12).

A person born under the sign of Sagittarius typically between November 22 and December 21.

生于射手座的人

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ