Anh - Việt

Bản dịch của từ Tarsus trong tiếng Việt

tarsus

Noun

tarsus (Noun)

/tˈɑɹsəs/
/tˈɑɹsəs/
AI

Nghĩa 01

Tarsus là một thành phố cổ ở miền nam Thổ Nhĩ Kỳ, từng là thủ phủ của vùng Cilicia và là nơi sinh của thánh Phaolô. Ngày nay nó là một thị trấn chợ.

An ancient city in southern Turkey the capital of Cilicia and the birthplace of St Paul It is now a market town.

Ví dụ
Tarsus nổi tiếng với lịch sử phong phú và kiến trúc cổ đại.Tarsus is known for its rich history and ancient architecture.
Nhiều người không đến Tarsus vì những điểm tham quan hiện đại.Many people do not visit Tarsus for its modern attractions.

Nghĩa 02

Một màng mỏng làm từ mô liên kết sợi nằm trong và nâng đỡ mép của mi mắt, giúp giữ hình dạng và độ cứng cho mi.

A thin sheet of fibrous connective tissue which supports the edge of each eyelid.

Ví dụ
Tarsus giúp giữ cho mí mắt của tôi khỏe mạnh trong các sự kiện xã hội.The tarsus helps keep my eyelids strong during social events.
Tarsus không ảnh hưởng đến khả năng giao tiếp hiệu quả của chúng ta.The tarsus does not affect our ability to socialize effectively.

Nghĩa 03

Một nhóm xương nhỏ nằm giữa phần chính của chi sau và xương bàn chân ở các động vật có xương sống trên cạn. Ở người, bảy xương của vùng này tạo nên khớp mắt cá và phần trên của bàn chân: xương sên (talus), xương gót (calcaneus), xương thuyền (navicular), xương hộp (cuboid) và ba xương chêm (cuneiform).

A group of small bones between the main part of the hindlimb and the metatarsus in terrestrial vertebrates The seven bones of the human tarsus form the ankle and upper part of the foot They are the talus calcaneus navicular and cuboid and the three cuneiform bones.

Ví dụ
Tarsus hỗ trợ trọng lượng cơ thể trong các hoạt động xã hội.The tarsus supports the weight of the body during social activities.
Tarsus không kết nối trực tiếp với đầu gối ở người.The tarsus does not connect directly to the knee in humans.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh